Từ: thối, tốt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thối, tốt:

倅 thối, tốt

Đây là các chữ cấu thành từ này: thối,tốt

thối, tốt [thối, tốt]

U+5005, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cui4;
Việt bính: ceoi3 zeot1;

thối, tốt

Nghĩa Trung Việt của từ 倅

(Tính) Phó.

(Danh)
Chức quan giúp việc cho quan chính.
◎Như: huyện thối
chức phó huyện.Một âm là tốt.

(Danh)
Phép nhà Chu trăm người lính gọi là tốt .

Nghĩa của 倅 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: THỐI
phó; chức phó; trợ lý; phụ tá。副;副职。

Chữ gần giống với 倅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Chữ gần giống 倅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 倅 Tự hình chữ 倅 Tự hình chữ 倅 Tự hình chữ 倅

Nghĩa chữ nôm của chữ: tốt

tốt:sĩ tốt, tiểu tốt
tốt𡄰:tốt đẹp
tốt𡨧:tốt xấu
tốt:tốt (dáng cao)
tốt:tốt (dáng cao)
tốt:tốt (túm lấy)
tốt𬙼:tốt đẹp
tốt𧍉:tốt đẹp
tốt:tốt đẹp
tốt𩫛:tốt đẹp
thối, tốt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thối, tốt Tìm thêm nội dung cho: thối, tốt